QC

Bài 8: Chia hai lũy thừa cùng cơ số (SGK).

 

  • Chia hai lũy thừa cùng cơ số.



  • PHẦN 2 : BÀI TẬP SGK


  • BÀI 67.
  • Viết kết quả mỗi phép tính sau dưới dạng một lũy thừa:

a) 38  : 34;             b) 108 : 102;             c) a6 : a (a ≠ 0 )   


Hướng dẫn.

a) 38  : 34 = 38 – 4 = 34 = 3.3.3.3 = 81;            

b) 108 : 102 = 108 – 2 = 106 = 1000000    

c) a6 : a  = a6 – 1 = a5


  • BÀI 68.

Tính bằng hai cách:

Cách 1: Tính số bị chia, tính số chia rồi tính thương.

Cách 2: Chia hai lũy thừa cùng cơ số rồi tính kết quả.

a) 210 : 28;                b) 46 : 43 ;             

c) 85 : 84;                  d) 74 : 74.


Hướng dẫn.

a) Cách 1: 210 : 28 = 1024 : 256 = 4.

Cách 2: 210 : 28 = 210 – 8 = 22 = 4;

b) Cách 1: 46 : 43 = 4096 : 64 = 64.

Cách 2: 46 : 43 = 46 – 3 = 43 = 64;

c) Cách 1: 85 : 84= 32768 : 4096 = 8.

Cách 2: 85 : 84 = 85 – 4 = 81 = 8;

d) Cách 1: 74 : 74= 2401 : 2401 = 1.

Cách 2: 74 : 74 = 74 – 4 = 70 = 1.


  • BÀI 69.


  • BÀI 70.


  • BÀI 71.




  • BÀI 72.

Số chính phương là số bằng bình phương của một số tự nhiên (ví dụ: 0, 1, 4, 9, 16...). Mỗi tổng sau có là một số chính phương không ?

a) 13 + 23 ;

b) 13 + 23 + 33;

c) 13 + 23 + 33 + 43.


Hướng dẫn

Trước hết hãy tính tổng.

a) 13 + 23= 1 + 8 = 9 =32 . Vậy tổng 13 + 23 là một số chính phương.

b) 13 + 23 + 33= 1 + 8 + 27 = 36 = 62 . Vậy 13 + 23 + 33 là một số chính phương.

c) 13 + 23 + 33 + 43= 1 + 8 + 27 + 64 = 100 = 102 

Vậy 13 + 23 + 33 + 43 cũng là số chính phương.





Giải Toán 10 Kết nối tri thức Bài tập cuối chương III

Giải Toán 10 Kết nối tri thức Bài tập cuối chương III 1. Bài 3.12 trang 44 Toán 10 Tập 1 - Kết nối tri thức 2. Bài 3.13 trang 44 Toán 10 Tập...