• Đề kiểm tra 15 phút – Chương 1 – Đề số 5 – Đại số và giải tích 11

QC

Đề kiểm tra 15 phút – Chương 1 – Đề số 5 – Đại số và giải tích 11

 Đề bài

Bài 1: Giải các phương trình lượng giác sau:

a) tan⁡(2x−1)=3

b) cot⁡(3x+90)=33

c) sin⁡(3x+1)=sin⁡(x−2)

d) cos⁡3x−sin⁡2x=0

e) tan⁡(2x+1)+cot⁡x=0

g) sin⁡(x−1200)+cos⁡2x=0

Bài 2: Tìm điều kiện xác định của hàm số y=1+cot2x1−sin⁡3x

Lời giải chi tiết

Bài 1:

a) tan⁡(2x−1)=3(1)

ĐK: cos⁡(2x−1)≠0

⇔2x−1≠π2+kπ

⇔x≠π4+12+kπ2

Pt (1) ⇔tan⁡(2x−1)=tan⁡π3

⇔2x−1=π3+kπ

⇔x=π6+12+kπ2(k∈Z)(tmdk)

b) cot⁡(3x+90)=33   (2)

ĐK: sin⁡(3x+90)≠0

⇔3x+90≠k1800

⇔x≠−30+k600

(2) ⇔cot⁡(3x+90)=cot⁡600

⇔3x+90=600+k1800

⇔x=170+k600(k∈Z)

c) sin⁡(3x+1)=sin⁡(x−2)

⇔[3x+1=x−2+k2π3x+1=π−x+2+k2π

⇔[x=−32+kπx=π4+14+kπ2(k∈Z)

d) cos⁡3x−sin⁡2x=0

⇔cos⁡3x=sin⁡2x

⇔cos⁡3x=cos⁡(π2−2x)

⇔[3x=π2−2x+k2π3x=2x−π2+k2π

⇔[x=π10+k2π5x=−π2+k2π(k∈Z)

e) tan⁡(2x+1)+cot⁡x=0  (3)

ĐK: {cos⁡(2x+1)≠0sin⁡x≠0

⇔{2x+1≠π2+kπx≠kπ

⇔{x≠π4−12+kπ2x≠kπ

(3)⇔tan⁡(2x+1)=−cot⁡x

⇔tan⁡(2x+1)=tan⁡(π2+x)

⇔2x+1=π2+x+kπ

⇔x=π2−1+kπ(k∈Z)

g) sin⁡(x−1200)+cos⁡2x=0

⇔cos⁡2x=−sin⁡(x−1200)

⇔cos⁡2x=cos⁡(900+x−1200)

⇔cos⁡2x=cos⁡(−300+x)

⇔[2x=−300+x+k36002x=300−x+k3600

⇔[x=−300+k3600x=100+k1200(k∈Z)

Bài 2: y=1+cot2x1−sin⁡3x

 ĐK: {1−sin⁡3x≠0sin⁡x≠01+cot2x1−sin⁡3x≥0

⇔{1−sin⁡3x≠0sin⁡x≠0

⇔{sin⁡3x≠1sin⁡x≠0

⇔{3x≠π2+k2πx≠kπ




Giải Toán 10 Kết nối tri thức Bài tập cuối chương III

Giải Toán 10 Kết nối tri thức Bài tập cuối chương III 1. Bài 3.12 trang 44 Toán 10 Tập 1 - Kết nối tri thức 2. Bài 3.13 trang 44 Toán 10 Tập...