• Đề kiểm tra 15 phút – Chương 1 – Đề số 7 – Đại số và giải tích 11

QC

Đề kiểm tra 15 phút – Chương 1 – Đề số 7 – Đại số và giải tích 11

 Đề bài

Câu 1: Giải các phương trình sau:

a) 2sin2x+5cos⁡x+1=0

b) tan2x+(1−3)tan⁡x−3=0

c) sin2x=12

d) cos⁡2x−3cos⁡x=4cos2x2

Câu 2:

a) Giải phương trình sau: cos⁡x+3sin⁡x=2

b) Tìm m để phương trình : mcos⁡x+(m+2)sin⁡x=2 có nghiệm.

Lời giải chi tiết

Câu 1:

a)2sin2x+5cos⁡x+1=0

⇔2(1−cos2x)+5cos⁡x+1=0

⇔2−2cos2x+5cos⁡x+1=0⇔−2cos2x+5cos⁡x+3=0

⇔2cos2x−5cos⁡x−3=0

Đặt: t=cos⁡x(−1≤t≤1)

Khi đó phương trình trở thành: 2t2−5t−3=0

⇔[t=3(ktm)t=−12(tm)

Với t=−12⇒cos⁡x=−12

⇔cos⁡x=cos⁡2π3

⇔x=±2π3=k2π

b)tan2x+(1−3)tan⁡x−3=0(1)

ĐK: cos⁡x≠0⇔x≠π2+kπ

(1)⇔[tan⁡x=3tan⁡x=−1

⇔[tan⁡x=tan⁡π3tan⁡x=tan⁡(−π4)

⇔[x=π3+kπ(TM)x=−π4+kπ(KTM)(k∈Z)

c)sin2x=12⇔[sin⁡x=12(1)sin⁡x=−12(2)

(1)⇔sin⁡x=sin⁡π4⇔[x=π4+k2πx=3π4+k2π(k∈Z)(2)⇔sin⁡x=sin⁡(−π4)⇔[x=−π4+k2πx=5π4+k2π(k∈Z)

Cách khác:

sin2x=12⇔1−cos⁡2x2=12⇔1−cos⁡2x=1⇔cos⁡2x=0⇔2x=π2+kπ⇔x=π4+kπ2

d)cos⁡2x−3cos⁡x=4cos2x2

⇔2cos2x−1−3cos⁡x=4.1+cos⁡x2

⇔2cos2x−3cos⁡x−1=2+2cos⁡x

⇔2cos2x−5cos⁡x−3=0

Đặt: t=cos⁡x(−1≤t≤1) khi đó phương trình trở thành: 2t2−5t−3=0⇔[t=3(ktm)t=−12(tm)

Với t=−12⇒cos⁡x=−12

⇔cos⁡x=cos⁡2π3⇔x=±2π3=k2π

Câu 2:

a)cos⁡x+3sin⁡x=2⇔12cos⁡x+32sin⁡x=22⇔sin⁡π6cos⁡x+cos⁡π6sin⁡x=22⇔sin⁡(π6+x)=sin⁡π4⇔[x+π6=π4+k2πx+π6=π−π4+k2π⇔[x=π12+k2πx=7π12+k2π(k∈Z)

b)mcos⁡x+(m+2)sin⁡x=2(1)

Để PT(1) có nghiệm ⇔m2+(m+2)2≥22

⇔m2+m2+4m+4≥4

⇔2m2+4m≥0

⇔[m≥0m≤−2

Vậy với m∈(−∞;−2]∪[0;+∞) thì phương trình có nghiệm.




Giải Toán 10 Kết nối tri thức Bài tập cuối chương III

Giải Toán 10 Kết nối tri thức Bài tập cuối chương III 1. Bài 3.12 trang 44 Toán 10 Tập 1 - Kết nối tri thức 2. Bài 3.13 trang 44 Toán 10 Tập...