• Đề kiểm tra 15 phút – Chương 1 – Đề số 8 – Đại số và giải tích 11

QC

Đề kiểm tra 15 phút – Chương 1 – Đề số 8 – Đại số và giải tích 11

 Đề bài

Bài 1: Giải các phương trình sau:

a) cos⁡2x+9cos⁡x+5=0

b) (sin⁡x−cos⁡x)2−(2+1)(sin⁡x−cos⁡x)+2=0

c) 2sin2x+3sin⁡2x=3

d) −sin⁡x−cos⁡x=2sin⁡5x

Bài 2: Giải các phương trình sau:

a) 2sin2x+(1−3)sin⁡xcos⁡x+(1−3)cos2x=1

b) 1+2sin⁡xcos⁡x=sin⁡x+2cos⁡x

Lời giải chi tiết

Bài 1:

a)cos⁡2x+9cos⁡x+5=0

⇔2cos2x−1+9cos⁡x+5=0

⇔2cos2x+9cos+4=0(1)

Đặt: cos⁡x=t(−1≤t≤1)

Khi đó (1) trở thành: 2t2+9t+4=0

⇔[t=−12(tm)t=−4(ktm)

Với t=−12⇒cos⁡x=−12

⇔cos⁡x=cos⁡2π3⇔x=±2π3+k2π

b)(sin⁡x−cos⁡x)2−(2+1)(sin⁡x−cos⁡x)+2=0(2)

Đặt: sin⁡x−cos⁡x=t(−2≤t≤2)

Khi đó (2) trở thành: t2−(2+1)t+2=0

⇔[t=2(tm)t=1(tm)

Với t=2

⇒sin⁡x−cos⁡x=2⇔2sin⁡(x−π4)=2⇔sin⁡(x−π4)=1⇔x−π4=π2+k2π⇔x=3π4+k2π

Với t=1

⇒sin⁡x−cos⁡x=1⇔sin⁡(x−π4)=12⇔sin⁡(x−π4)=sin⁡π4⇔[x−π4=π4+k2πx−π4=π−π4+k2π⇔[x=π2+k2πx=π+k2π

c)2sin2x+3sin⁡2x=3⇔21−2cos⁡x2+3sin⁡2x=3⇔1−cos⁡2x+3sin⁡2x=3⇔3sin⁡2x−cos⁡2x=2⇔32sin⁡2x−12cos⁡2x=1⇔cos⁡π6sin⁡2x−sin⁡π6cos⁡2x=1⇔sin⁡(2x−π6)=1⇔2x−π6=π2=k2π⇔x=π3+kπ

d)−sin⁡x−cos⁡x=2sin⁡5x⇔12sin⁡x+12cos⁡x=−sin⁡5x⇔cos⁡π4sin⁡x+sin⁡π4cos⁡x=sin⁡(−5x)⇔sin⁡(x+π4)=sin⁡(−5x)⇔[x+π4=−5x+k2πx+π4=π+5x+k2π⇔[6x=−π4+k2π−4x=3π4+k2π⇔[x=−π24+kπ3x=−3π16−kπ2(k∈Z)

Bài 2:

a)2sin2x+(1−3)sin⁡xcos⁡x+(1−3)cos2x=1(1)

Với cos⁡x=0⇔x=π2+kπ(k∈Z)

Thay x=π2+kπ vào phương trình (1) ta được:  2=1 ( vô lí) ⇒x=π2+kπ(k∈Z) không là nghiệm của (1).

Với cos⁡x≠0

⇔x≠π2+kπ(k∈Z)

(1)⇔2sin2xcos2x+(1−3)sin⁡xcos⁡x+(1−3)=1cos2x⇔2tan2x−(1−3)tan⁡x+(1−3)=1+tan2x⇔tan2x+(1−3)tan⁡x−3=0⇔[tan⁡x=3tan⁡x=−1⇔[tan⁡x=tan⁡π3tan⁡x=tan⁡(−π4)⇔[x=π3+kπx=−π4+kπ(k∈Z)

Vậy phương trình có nghiệm là: x=π3+kπ;x=−π4+kπ(k∈Z)




Giải Toán 10 Kết nối tri thức Bài tập cuối chương III

Giải Toán 10 Kết nối tri thức Bài tập cuối chương III 1. Bài 3.12 trang 44 Toán 10 Tập 1 - Kết nối tri thức 2. Bài 3.13 trang 44 Toán 10 Tập...