• Đề kiểm tra 15 phút – Chương 1 – Đề số 9 – Đại số và giải tích 11

QC

Đề kiểm tra 15 phút – Chương 1 – Đề số 9 – Đại số và giải tích 11

 Đề bài

Bài 1: Giải các phương trình sau:

a) 2cos⁡(2x−π5)=1

b) sin⁡(x−π3)=sin⁡(2x+π6)

c) sin⁡3x+sin⁡5x=0

d) 3tan⁡4x−2cot⁡4x+1=0

Bài 2: Tìm x∈[0;14] nghiệm đúng phương trình:

cos⁡3x−4cos⁡2x+3cos⁡x−4=0

Lời giải chi tiết

Bài 1:

a)2cos⁡(2x−π5)=1⇔cos⁡(2x−π5)=12⇔cos⁡(2x−π5)=cos⁡π3⇔[2x−π5=π3+k2π2x−π5=−π3+k2π⇔[x=4π15+kπx=−π15+kπ

b)sin⁡(x−π3)=sin⁡(2x+π6)⇔[2x+π6=x−π3+k2π2x+π6=π−x+π3+k2π⇔[x=−π2+k2πx=7π18+k2π3

c)sin⁡3x+sin⁡5x=0⇔sin⁡5x=−sin⁡3x⇔sin⁡5x=sin⁡(−3x)⇔[5x=−3x+k2π5x=π+3x+k2π⇔[x=kπ4x=π2+kπ

d)3tan⁡4x−2cot⁡4x+1=0(1)

ĐK: {sin⁡4x≠0cos⁡4x≠0

⇔sin⁡8x≠0⇔x≠kπ8

Đặt tan⁡4x=t(t≠0)⇒cot⁡4x=1t

Khi đó (1) trở thành: 3t−2t+1=0

⇔3t2+t−2=0

⇔[t=−1(TM)t=23(TM)

Với t=−1⇒tan⁡4x=−1

⇔tan⁡4x=tan⁡(−π4)

⇔4x=−π4+kπ

⇔x=−π16+kπ4(TM)

Với t=23⇒tan⁡4x=23

⇔x=14arctan⁡23+kπ4(TM)

Bài 2:

cos⁡3x−4cos⁡2x+3cos⁡x−4=0⇔4cos3x−3cos⁡x−4(2cos2x−1)+3cos⁡x−4=0⇔4cos3x−3cos⁡x−8cos2x+4+3cos⁡x−4=0⇔4cos3x−8cos2x=0⇔cos3x−2cos⁡2x=0(1)

Đặt cos⁡x=t(|t|≤1)

Khi đó (1) trở thành t3−2t2=0

⇔[t=0(TM)t=2(KTM)

Với t=0⇒cos⁡x=0

⇔x=π2+kπ(k∈Z)

Mà x∈[0;14]⇒0≤π2+kπ≤14⇔−12≤k≤14π−12

Do k∈Z⇒k∈{0;1;2;3}

Vậy 








Giải Toán 10 Kết nối tri thức Bài tập cuối chương III

Giải Toán 10 Kết nối tri thức Bài tập cuối chương III 1. Bài 3.12 trang 44 Toán 10 Tập 1 - Kết nối tri thức 2. Bài 3.13 trang 44 Toán 10 Tập...