• Đề kiểm tra 15 phút – Chương 2 – Đề số 6 – Đại số và giải tích 11

QC

Đề kiểm tra 15 phút – Chương 2 – Đề số 6 – Đại số và giải tích 11

 Đề bài

Câu 1: Từ một nhóm 5 người, chọn ra các nhóm ít nhất 2 người. Hỏi có bao nhiêu cách chọn:

A. 25                                       B. 26

C. 31                                       D. 32

Câu 2: Cho 
Cnn3=1140
. Tính 
A=An6+An5An4

A. 256                                    B. 342

C. 231                                     D. 129

Câu 3: Trong một hộp bánh có 6 loại bánh nhân thịt và 4 loại bánh nhân đậu xanh. Có bao nhiêu cách lấy ra 6 bánh để phát cho các em thiếu nhi.

A. 240                                    B. 151200

C. 14200                                 D. 210

Câu 4: Nếu 
2An4=3An14
 thì n bằng

A. n = 11                                B. n = 12

C. n = 13                                D. n = 14

Câu 5: Đội tuyển học sinh giỏi của một trường gồm 18 em, trong đó có 7 học sinh khối 12, 6 học sinh khối 11 và 5 học sinh khối 10. Hỏi có bao nhiêu cách cử 8 học sinh đi dự đại hội sao cho mỗi khối có ít nhất 1 học sinh được chọn

A. 40551                                B. 42802

C. 41811                                 D. 32023

Câu 6: Cho 2 đường thẳng dvà d song song với nhau. Trên dcó 10 điểm phân biệt, trên d2 có n điểm phân biệt 
(n2)
. Biết có 2800 tam giác có đỉnh là các điểm nói trên. Tìm n?

A. 20                                       B. 21

C. 30                                       D. 32

Câu 7: Tìm 
xN
, biết 
Cx0+Cxx1+Cxx2=79

A. 
x=13
                            B. 
x=17

C. 
x=16
                            D. 
x=12

Câu 8: Tìm 
n
 biết 
Cn0+2Cn1+4Cn2+...+2nCnn=243

A. 
n=4
                              B. 
n=5

C. 
n=6
                              D. 
n=7

Câu 9: Có 8 quả cân lần lượt là 1kg, 2kg, 3kg, 4kg, 5kg, 6kg, 7kg, 8kg. Chọn ngẫu nhiên 3 quả cân trong 8 quả cân đó. Tính xác suất để trọng lượng 3 quả cân được chọn không vượt quá 9kg.

A. 
115
                              B. 
17

C. 
128
                                D. 
18

Câu 10: Giải phương trình sau 
24(Ax+13Cxx4)=23Ax4

A. 3                                         B. 4

C. 5                                         D. 6

Lời giải chi tiết

1B

2A

3D

4B

5C

6A

7D

8B

9D

10C

Câu 1:

Theo yêu cầu bài toán:

+ Nhóm có 2 người có 
C52=10

+ Nhóm có 3 người có 
C53=10

+ Nhóm có 4 người có 5 cách

+ Nhóm có 5 người có 1 cách

Vậy có tất cả 26 cách.

Chọn đáp án B.

Câu 2:

Ta có: 
Cnn3=1140n!(n3)!.3!=1140

n(n1)(n2)=6840

(n2n)(n2)=6840

n32n2n2+2n=6840

n=20

Với 
n=20
 ta có: 
A=A206+A205A204=256

Chọn đáp án A.

Câu 3:

Số cách lấy ra 6 bánh phát cho các em thiếu nhi là: 
C106=210
 (cách)

Chọn đáp án D.

Câu 4:

Điều kiện: 
n5

Ta có: 
2An4=3An14

=3(n1)!(n5)!
2n!(n4)!=3(n1)!(n5)!

2n(n1)(n2)(n3)=3(n4)(n3)(n2)(n1)

2n=3(n4)n=12

Chọn đáp án A.

Câu 5:

Số cách chọn 8 trong 18 em là 
C188
.

Ta đếm số cách chọn 8 em mà không có đủ cả 3 khối.

Dễ thấy không có trường hợp nào là chỉ chọn được 8 em trong cùng một khối (do 
8>7,8>6,8>5
)

Nên chỉ có thể xảy ra trường hợp 8 em chọn được thuộc đúng 2 khối.

TH1: 8 em chọn được thuộc khối 12 và 11 có 
C138
 cách chọn.

TH2: 8 em chọn được thuộc khối 11 và 10 có 
C118
 cách chọn.

TH3: 8 em chọn được thuộc khối 12 và 10 có 
C128
 cách chọn.

Do đó có 
C138+C118+C128=1947
 cách chọn 8 em mà chỉ nằm trong 2 khối.

Vậy có 
C1881947=41811
 cách chọn.

Chọn đáp án C

Câu 6:

Số tam giác được tạo thành từ đề bài: 
C102Cn1+C101Cn2

Theo giả thiết ta có: 
C102Cn1+C101Cn2=2800

+10n!2!(n2)!
=280045n!(n1)!+10n!2!(n2)!=2800

45n+5n(n1)=2800

n=28
5n2+40n2800=0[n=20n=28

Chọn đáp án A.

Câu 7:

Ta có: 
Cx0+Cxx1+Cxx2=79

+x!(x2)!2!
=791+x!(x1)!+x!(x2)!2!=79

=78x2+x156=0x+x(x1)2=78x2+x156=0

x=13
[x=12x=13

Chọn đáp án D.

Câu 8:

Ta có: 
(1+x)n=nk=0Cnkxk

3n=2kCnk=Cn0+2Cn1++2nCnn=243

Khi đó ta có: 
3n=243n=5.

Chọn đáp án B.

Câu 9:

Chọn ngẫu nhiên 3 quả cân trong 8 quả cân ta có 
|Ω|=C83=56

Gọi A là biến cố chọn được 3 quả cân và tổng trọng lượng 3 quả cân không vượt quá 9 kg.

1+2+4=7<9
1+2+5=8<9
1+2+6=9
1+3+4=8<9
1+3+5=9
2+3+4=9
1+2+3=6<91+2+4=7<91+2+5=8<91+2+6=91+3+4=8<91+3+5=92+3+4=9

Nên 
|A|=7

Vậy 
P(A)=|A||Ω|=756=18

Chọn đáp án D

Câu 10:

Ta có: 
24(Ax+13Cxx4)=23Ax4

x!(x4)!4!
)=23x!(x4)!
24((x+1)!(x2)!x!(x4)!4!)=23x!(x4)!

]24[(x1)x(x+1)x(x1)(x2)(x3)4!]=23x(x1)(x2)(x3)

]=23(x25x+6)24[x+1x25x+624]=23(x25x+6)

24x+24x2+5x6=23x2115x+138

x=1
24x2144x+120=0[x=5x=1

Chọn đáp án C



Giải Toán 10 Kết nối tri thức Bài tập cuối chương III

Giải Toán 10 Kết nối tri thức Bài tập cuối chương III 1. Bài 3.12 trang 44 Toán 10 Tập 1 - Kết nối tri thức 2. Bài 3.13 trang 44 Toán 10 Tập...