• Đề kiểm tra 15 phút – Chương 3 – Đề số 3 – Đại số và giải tích 11

QC

Đề kiểm tra 15 phút – Chương 3 – Đề số 3 – Đại số và giải tích 11

 Đề bài

Câu 1: Cho một cấp số cộng có u1=3;u6=27. Tìm d?

A.    d=5                   B. d=7

C. d=6                      D. d=8

Câu 2: Khẳng định nào sau đây là sai?

A.    Dãy số 12;0;12;1;32;...là một cấp số cộng: {u1=12d=12

B.     Dãy số 12;122;123;... là một cấp số cộng: {u1=12d=12;n=3

C.    Dãy số 2;2;2;2;... là một cấp số cộng: {u1=2d=0

D.    Dãy số  0,1;0,01;0,001;0,0001;... không phải là một cấp số cộng.

Câu 3: Cho cấp số cộng (un) có : u1=0,1;d=0,1. Số hạng thứ 7 của cấp số cộng này là

A. 1,6                            B. 6

C. 0,5                            D. 0,6

Câu 4: Xác định x để 3 số : 1x;x2;1+x theo thứ tự lập thành một cấp số cộng ?

A.    Không có giá trị nào của x           C. x=±1

B.     x=±2                                       D. x=0

Câu 5: Cho cấp số cộng (un)có u1=0,1;d=1. Khẳng định nào sau đây là đúng:

A.    Số hạng thứ 7 của cấp số cộng này là: 0,6                                        

B.     Số hạng thứ 6 của cấp số cộng này là:0,5

C.    Cấp số cộng này không có hai số 0,5 và 0,6

D.    Số hạng thứ 4 của cấp số cộng này là: 3,9

Câu 6: Tìm bốn số hạng liên tiếp của một cấp số cộng biết tổng của chúng bằng 20 và tổng các bình phương của chúng bằng 120.

A. 1, 5, 6, 8                     B. 2,4,6,8 

C. 1,4,6,9                        D. 1,4,7,8

Câu 7: Cho cấp số cộng (un) thỏa mãn {u2u3+u5=10u4+u6=26.

Tính S=u1+u4+u7+...+u2011

A. S=673015                 B. S=6734134 

C. S=673044                 D. S=2023736

Câu 8: Cho dãy số (un) có d = -2, S8=72. Tính u1

A.    u1=16          B. u1=16

C. u1=116           D. u1=116

Câu 9: Cho dãy số (un) có u1=1,d=2,Sn=483. Tính số các số hạng của cấp số cộng?

A. n = 20                       B. n = 21

C. n = 22                       D. n = 23

Câu 10: Cho một cấp số cộng (un) có u1=1 và tổng 100 số hạng đầu bằng 24850. Tính

S=1u1u2+1u2u3+...+1u49u50

A.    S=9246       B. S=423      C. S=123       D. S=49246

 

Lời giải chi tiết

12345
CBCCC
678910
BDADD

Lời giải chi tiết

Câu 1: 

Ta có: un=u1+d(n1)

Khi đó ta có: u6=u1+d(61)5d=u6u1=30d=6

Chọn đáp án C.

Câu 2: 

Khẳng định sai là Dãy số 12;122;123;... là một cấp số cộng: {u1=12d=12;n=3

Chọn đáp án B.

Câu 3: 

Ta có: u7=u1+d(71)=0,1+0,1.6=0,5

Chọn đáp án C.

Câu 4: 

Theo yêu cầu bài toán: 1x+1+x2=x2x2=1x=±1

Chọn đáp án C.

Câu 5: 

Ta có: un=0,1+n1=n1,1

Cấp số cộng này không có hai số 0,5 và 0,6

Chọn đáp án C.

Câu 6: 

Ta có: {u2=u1+du3=u1+2du4=u1+3d

Theo giải thiết ra có: {4u1+6d=20u12+(u1+d)2+(u1+2d)2+(u1+3d)2=120

Giải hệ có {u1=2d=2

Chọn đáp án B.

Câu 7: 

Ta có:

{u2u3+u5=10u4+u6=26{u1+3d=102u1+8d=26{u1=1d=3

Khi đó S=u1+u4+u7+...+u2011

=u1+u1+3d+u1+6d++u1+2010d

=671u1+3d(1+2+3++670)

=671.1+3.3.670.6712

=2023736

Chọn đáp án D

Câu 8: 

Ta có: Sn=2u1+d(n1)2.n S8=2u12.72.8=72

2u1=32u1=16

Chọn đáp án A.

Câu 9: 

Ta có: Sn=2u1+d(n1)2.n

Sn=2(1)+2.(n1)2.n=483

2n+2n22n=966

2n24n966=0

[n=23n=21

Chọn đáp án D.

Câu 10: 

Ta có: Sn=2u1+d(n1)2.n

S100=2(1)+d.(1001)2.100=24850

Khi đó ta có:

S=1u1u2+1u2u3+...+1u49u50

=1u1(u1+d)+1u2(u2+d)+...+1u49(u49+d)

Ta có:

1uk(uk+d)=1d.duk(uk+d) =1d.(uk+d)ukuk(uk+d)=1d(uk+duk(uk+d)ukuk(uk+d))  =1d(1uk1uk+d) =1d(1uk1uk+1)

Suy ra:

S=1d(1u11u2+1u21u3++1u491u50)

=15(1111+5.49)=49246

Chọn đáp án D.




Giải Toán 10 Kết nối tri thức Bài tập cuối chương III

Giải Toán 10 Kết nối tri thức Bài tập cuối chương III 1. Bài 3.12 trang 44 Toán 10 Tập 1 - Kết nối tri thức 2. Bài 3.13 trang 44 Toán 10 Tập...